Giáo dụcLớp 8

FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O được Hanoi1000 biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình oxi hóa khử giữa K2Cr2O7 và FeSO4 trong môi trường axit H2SO4. Hy vọng thông qua nội dung phương trình phản ứng, giúp ích cho các bạn trong quá trình cân bằng cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo.

1. Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau K2Cr2O7 + FeSO4  + H2SO4

6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

2. Điều kiện phản ứng K2Cr2O7 FeSO4 H2SO4

Không có 

3. Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử  bằng phương pháp thăng bằng electron

FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)2 + H2O.

Hướng dẫn cân bằng phương trình oxi hóa khử

Fe+2SO4 + K2Cr+62O7 + H2SO4 → Fe2+3(SO4)3 + K2SO4 + Cr2+3(SO4)2 + H2O.

Quá trình oxi hóa: 6x

Quá trình khử: 1x

Fe2+ → Fe3+ + 1e

2Cr6+ + 2.3e → 2Cr+3

Hay 6FeSO4 + K2Cr2O7 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3

Kiểm tra hai vế: thêm K2SO4 vào về phải; thêm 7H2SO4 vào vế trái → thêm 7H2O vào vế phải.

⇒ 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)2 + 7H2O

4. Câu hỏi vận dụng liên quan 

Câu 1. Phương trình phản ứng oxi hoá – khử là phương trình nào dưới đây?

A. Fe + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3Ag

B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

C. BaCl2 + K2SO4 → BaSO4 + 2KCl

D. CaO + CO2 → CaCO3

Đáp án A

Câu 2. Phương trình phản ứng oxi hoá – khử là phương trình nào dưới đây?

A. NaOH + HCl → NaCl + H2O

B. AgNO3 + KBr → AgBr + KNO3

C. BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl

D. Na + H2O → NaOH + 1/2H

Đáp án D

Câu 3. Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.

(c) 2HCl + 2HNO3→ 2NO2 + Cl2 + 2H2O.

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4 

Đáp án B

Câu 4. Trong các phản ứng: FeO + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O. Chất khử là

A. Fe(NO3)3

B. NO2

C. FeO

D. HNO3

Đáp án C

Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O. Hệ số cân bằng của FeSO4

A. 10

B. 6

C. 8

D. 4

Đáp án B

5. Cân bằng phương trình oxi hóa khử

    ——————-

    Mời các bạn tham khảo thêm một số tài liệu liên quan:

    Cách cân bằng phương trình hóa học lớp 10

    Các bạn có thể các em cùng tham khảo thêm một số tài liệu liên quan hữu ích trong quá trình học tập như: Giải bài tập Hóa 12, Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12 ,….

    Ngoài ra, Hanoi1000 đã thành lập group chia sẻ tài liệu ôn tập THPT Quốc gia miễn phí trên Facebook: Tài liệu học tập lớp 12 Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu, đề thi mới nhất.

    Đăng bởi: Hà Nội 1000

    Chuyên mục: Giáo dục, lớp 8

    Rate this post

    Hanoi1000

    Là một người sống hơn 30 năm ở Hà Nội. Blog được tạo ra để chia sẻ đến mọi người tất cả mọi thứ về Hà Nội. Hy vọng blog sẽ được nhiều bạn đọc đón nhận.

    Related Articles

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

    Back to top button