Tổng hợp

Điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội, TPHCM và 63 tỉnh thành năm học 2022 – 2023

Dưới đây là điểm chuẩn lớp 10 2022 hay điểm trúng tuyển vào lớp 10 ở Hà Nội, TPHCM và các tỉnh thành khác, mời các bạn học sinh và phụ huynh tham khảo để biết các em đỗ hay trượt vào trường THPT đã đăng ký.

Sau kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10, một số địa phương đã công bố điểm thi và điểm tuyển sinh vào lớp 10 năm 2022.

Nội dung bài viết (chọn nhanh)

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 ở TP.HCM

STT Trường THPT Chỉ tiêu Điểm chuẩn
NV1 NV2 NV3
Quận 1
1 Trưng Vương 675 21 21,5 22
2 Bùi Thị Xuân 745 22,25 22,5 23
3 Ten Lơ Man 540 17,75 18,75 19
5 Năng khiếu TDTT 210 12 12,25 14,5
5 Lương Thế Vinh 340 21 22 22,25
Quận 3
6 Lê Quý Đôn 560 22,25 22,5 23,5
7 Nguyễn Thị Minh Khai 690 23,25 23,5 23,75
8 Lê Thị Hồng Gấm 450 13,5 14,25 15
9 Marie Curie 1200 19,5 20,25 20,5
10 Nguyễn Thị Diệu 675 16 16,5 16,75
Quận 4
11 Nguyễn Trãi 585 13 13,5 14
12 Nguyễn Hữu Thọ 765 15 15,5 15,75
Quận 5
13 Trung học Thực hành ĐH Sài Gòn 140 20,75 21,25 21,75
14 Hùng Vương 1080 18,25 18,5 18,75
15 Trung học thực hành – ĐHSP 350 19,75 20,25 20,5
16 Trần Khai Nguyên 720 20,25 21,25 22
17 Trần Hữu Trang 360 14 14,5 15
Quận 6
18 Mạc Đĩnh Chi 1020 22,75 23,25 23,75
19 Bình Phú 675 19,5 19,75 20
20 Nguyễn Tất Thành 720 16,75 17 17,25
21 Phạm Phú Thứ 675 15 15,25 15,5
Quận 7
22 Lê Thánh Tôn 585 17 18 18,25
23 Tân Phong 630 13,5 13,75 14,75
24 Ngô Quyền 630 19,75 20,75 21,25
25 Nam Sài Gòn 225 18,75 19 19,5
Quận 8
26 Lương Văn Can 675 12 12,25 12,5
27 Ngô Gia Tự 675 12,5 12,75 13,5
28 Tạ Quang Bửu 585 15 15,5 15,75
29 Nguyễn Văn Linh 765 10,5 10,75 11
30 Võ Văn Kiệt 585 16 16,5 16,75
31 Chuyên Năng khiếu
TDTT Nguyễn Thị Định
635 13 13,5 13,75
TP Thủ Đức
32 Giồng Ông Tố 450 17,5 18 18,25
33 Thủ Thiêm 630 13,75 14,25 15,5
34 Nguyễn Huệ 675 15,5 15,75 16
35 Phước Long 540 16,75 17,25 17,75
36 Long Trường 765 11 11,25 12,25
37 Nguyễn Văn Tăng 765 10,75 11 11,5
38 Dương Văn Thì 495 14 14,75 15
39 Nguyễn Hữu Huân 660 23,25 23,5 23,75
40 Thủ Đức 810 20,5 20,5 20,75
41 Tam Phú 630 17,25 17,5 17,75
42 Hiệp Bình 630 14,5 14,75 15
43 Đào Sơn Tây 765 12 12,5 23
44 Linh Trung 855 14,5 14,75 15
45 Bình Chiểu 810 12,5 13,25 14
Quận 10
46 Nguyễn Khuyến 675 17,5 18,25 18,5
47 Nguyễn Du 595 20,5 21 21,25
48 Nguyễn An Ninh 675 14,75 15 16
49 THCS-THPT Diên Hồng 450 14 15 15,5
50 THCS-THPT Sương Nguyệt Anh 270 13,75 14,25 15,5
Quận 11
51 Nguyễn Hiền 490 18,5 18,75 19
52 Trần Quang Khải 810 16 17 17,25
53 Nam Kỳ Khởi Nghĩa 675 15,75 16,25 16,5
Quận 12
54 Võ Trường Toản 675 20,75 21,75 22
55 Trường Chinh 810 17,75 18,25 18,5
56 Thạnh Lộc 630 16 16,5 16,75
Quận Bình Thạnh
57 Thanh Đa 495 14,75 15,5 16,5
58 Võ Thị Sáu 855 19,75 20 21
59 Gia Định 1000 23 23,5 23,75
60 Phan Đăng Lưu 675 14,5 15,5 16,5
61 Trần Văn Giàu 720 15,75 16,5 17
62 Hoàng Hoa Thám 810 18,5 18,75 19
Quận Gò Vấp
63 Gò Vấp 585 16,5 17,75 18
64 Nguyễn Công Trứ 855 20 21,25 22
65 Trần Hưng Đạo 900 19,5 20 20,25
66 Nguyễn Trung Trực 900 17 17,75 18
Quận Phú Nhuận
67 Phú Nhuận 825 22,5 23,5 23,75
68 Hàn Thuyên 630 15,25 16 16,75
Quận Tân Bình
69 Tân Bình 675 19 20,25 21,25
70 Nguyễn Chí Thanh 675 20 20,5 20,75
71 Nguyễn Thượng Hiền 775 24,25 24,5 24,75
72 Nguyễn Thái Bình 675 17,75 18 18,25
Quận Tân Phú
73 Trần Phú 810 22,75 23 23,25
74 Tây Thạnh 900 21 22,25 23
75 Lê Trọng Tấn 675 19 19,25 19,5
Quận Bình Tân
76 Vĩnh Lộc 585 16,25 16,75 17
77 Nguyễn Hữu Cảnh 630 17,5 17,75 18,25
78 Bình Hưng Hòa 720 17,25 18 18,5
79 Bình Tân 720 14,5 15 15,75
80 An Lạc 675 15 15,5 15,75
Huyện Bình Chánh
81 Bình Chánh 900 11 11,25 11,5
82 Tân Túc 765 12 12,25 13
83 Vĩnh Lộc B 855 13,5 14 14,25
84 Năng khiếu TDTT Bình Chánh 750 11 11,25 11,5
85 Phong Phú 1035 10,5 10,75 11
86 Lê Minh Xuân 720 14 14,5 14,75
87 Đa Phước 765 10,5 10,75 11
Huyện Cần Giờ
88 THCS-THPT Thạnh An 80 10,5 10,75 11
89 Bình Khánh 360 10,5 10,75 11
90 Cần Thạnh 405 10,5 10,75 11
91 An Nghĩa 405 105 10,75 11
Huyện Củ Chi
92 Củ Chi 765 15 15,25 15,75
93 Quang Trung 675 12 12,25 12,5
94 An Nhơn Tây 720 10,5 10,75 11
95 Trung Phú 765 12,75 13 13,5
96 Trung Lập 540 10,5 10,75 11
97 Phú Hòa 540 12 12,25 12,5
98 Tân Thông Hội 585 13 13,75 14
Huyện Hóc Môn
99 Nguyễn Hữu Cầu 630 22 22,25 22,5
100 Lý Thường Kiệt 495 19 20 20,25
101 Bà Điểm 630 17,75 18 18,5
102 Nguyễn Văn Cừ 585 14,5 14,75 15
103 Nguyễn Hữu Tiến 495 17 17,25 17,5
104 Phạm Văn Sáng 630 15,5 16,25 16,75
105 Hồ Thị Bi 765 15 16 16,25
Huyện Nhà Bè
106 Long Thới 360 12,75 13 13,25
107 Phước Kiển 630 12 12,25 12,75
108 Dương Văn Dương 585 13 13,25 13,5

Điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội 2022

Điểm chuẩn lớp 10 chuyên Hà Nội 2022

Sở Giáo dục và đào tạo công bố điểm chuẩn vào các lớp 10 chuyên tại Hà Nội. Điểm xét tuyển được công bố đối với thí sinh đăng ký nguyện vọng vào lớp chuyên là tổng điểm ba bài thi Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ không chuyên (hệ số 1) cộng điểm bài thi chuyên (hệ số 2). Tất cả bài thi phải đạt hơn 2 điểm.

THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam THPT chuyên Nguyễn Huệ THPT Chu Văn An THPT Sơn Tây
Văn 39,5 38,75 38,75 33,75
Toán 41,5 36,75 37,5 30,75
Vật lý 41,25 37,5 38 28,75
Hóa học 40,75 36,25 38 25,25
Sinh học 39,75 35,91 38 24
Lịch sử 39 34,5 36,25 20,25
Địa lý 39 35,25 37,25 29,25
Tin học 37,25 35,25 35 27,25
Tiếng Anh 42,75 39,5 40,85 33,55
Tiếng Trung 43,4
Tiếng Nga 41,3 36,8
Tiếng Pháp 38,3 38,55 33,15

Điểm chuẩn lớp 10 công lập Hà Nội 2022

Điểm chuẩn Hà Nội
Điểm chuẩn Hà Nội 2022
Điểm chuẩn Hà Nội 10
Điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội
Điểm chuẩn lớp 10 2022
Điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội  2
Điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội  3
Điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội 4

STT

Trường THPT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1.

Chu Văn An

54,5

Tiếng Nhật: 48 điểm

2.

Phan Đình Phùng

50,0

3.

Phạm Hồng Thái

49,5

4.

Nguyễn Trãi – Ba Đình

45,0

5.

Tây Hồ

40,0

Tuyển NV3 tại KVTS 1: 42,0

6.

Thăng Long

53,0

7.

Trần Phú- Hoàn Kiếm

50,0

8.

Việt Đức

49,0

9.

Trần Nhân Tông

48,5

10.

Đoàn Kết – Hai Bà Trưng

46,0

11.

Kim Liên

52,5

Tiếng Nhật: Tuyển theo danh sách trúng tuyển công bố tại trường

12.

Yên Hòa

51,0

13.

Lê Quý Đôn – Đống Đa

50,5

14.

Nhân Chính

49,5

15.

Đống Đa

43,5

16.

Cầu Giấy

45,0

17.

Quang Trung – Đống Đa

44,0

Tuyển NV3 tại KVTS 3: 46,0

18.

Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân

40,0

Tuyển NV3 tại KVTS 3: 42,0

19.

Ngọc Hồi

46,0

20.

Việt Nam – Ba Lan

38,0

Tuyển NV3 tại KVTS 3, 4: 40,0

21.

Hoàng Văn Thụ

38,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 40,0

22.

Trương Định

35,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 37,0

23.

Ngô Thì Nhậm

34,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 36,0

24.

Nguyễn Gia Thiều

47,0

25.

Cao Bá Quát- Gia Lâm

41,0

26.

Yên Viên

41,0

27.

Lý Thường Kiệt

38,0

28.

Dương Xá

37,0

Tuyển NV3 tại KVTS 5: 39,0

29.

Nguyễn Văn Cừ

38,0

30.

Vân Nội

41,5

31.

Liên Hà

39,0

32.

Đa Phúc

38,5

33.

Đông Anh

38,0

34.

Cổ Loa

38,0

35.

Sóc Sơn

39,0

36.

Mê Linh

37,0

37.

Trung Giã

34,5

38.

Yên Lãng

33,0

39.

Xuân Giang

34,0

40.

Kim Anh

31,5

41.

Minh Phú

28,0

42.

Tiền Phong

26,0

43.

Quang Minh

23,0

Tuyển NV3 tại KVTS 6: 25,0

44.

Tiến Thịnh

24,0

45.

Tự Lập

22,0

46.

Nguyễn Thị Minh Khai

48,0

47.

Xuân Đỉnh

45,0

48.

Hoài Đức A

37,0

49.

Thượng Cát

35,5

50.

Đan Phượng

34,0

51.

Vạn Xuân – Hoài Đức

31,5

52.

Tân Lập

29,5

53.

Hoài Đức B

29,5

54.

Hồng Thái

26,5

55.

Đại Mỗ

28,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 30,0

56.

Trung Văn

28,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 30,0

57.

Sơn Tây

43,5

Tiếng Pháp: 30,5

58.

Tùng Thiện

36,0

59.

Quảng Oai

31,5

60.

Ngô Quyền – Ba Vì

30,0

61.

Phúc Thọ

29,0

62.

Ngọc Tảo

28,0

63.

Ba Vì

26,0

64.

Vân Cốc

25,0

65.

Xuân Khanh

23,5

Tuyển NV3 tại KVTS 8: 25,5

66.

Bất Bạt

20,0

Tuyển NV3 tại KVTS 8: 22,0

67.

Thạch Thất

40,0

68.

Quốc Oai

39,0

69.

Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất

33,5

70.

Minh Khai

29,0

71.

Hai Bà Trưng – Thạch Thất

29,5

72.

Cao Bá Quát – Quốc Oai

27,0

73.

Bắc Lương Sơn

21,0

74.

Lê Quý Đôn – Hà Đông

47,5

75.

Thanh Oai B

38,5

76.

Quang Trung – Hà Đông

34,5

77.

Xuân Mai

31,0

78.

Nguyễn Du – Thanh Oai

30,0

79.

Chương Mỹ A

29,0

80.

Thanh Oai A

27,5

81.

Chúc Động

25,5

82.

Trần Hưng Đạo – Hà Đông

24,0

Tuyển NV3 tại KVTS 10: 26,0; Tiếng Pháp: 26,0

83.

Chương Mỹ B

22,5

84.

Thường Tín

36,0

85.

Phú Xuyên A

31,5

Tiếng Pháp: 25,0

86.

Đồng Quan

30,5

87.

Tân Dân

27,5

88.

Tô Hiệu – Thường Tín

26,5

89.

Lý Tử Tấn

23,0

90.

Phú Xuyên B

23,5

91.

Nguyễn Trãi – Thường Tín

21,5

92.

Vân Tảo

20,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 22,0

93.

Mỹ Đức A

35,5

94.

Ứng Hòa A

26,5

95.

Mỹ Đức B

28,0

96.

Trần Đăng Ninh

23,0

97.

Hợp Thanh

25,5

98.

Ứng Hòa B

20,0

99.

Lưu Hoàng

20,0

100.

Mỹ Đức C

21,0

101.

Đại Cường

20,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 22,0

Từ ngày 10–12/7, thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trực tuyến hoặc trực tuyến.

Học sinh trúng tuyển NV1 sẽ không được xét tuyển NV2, NV3.

Học sinh không trúng tuyển NV1 được xét tuyển NV2 nhưng phải có ĐXT cao hơn điểm chuẩn trúng tuyển NV1 của trường ít nhất 1 điểm.

Học sinh không trúng tuyển NV1 và NV2 được xét tuyển NV3 nhưng phải có ĐXT cao hơn điểm chuẩn trúng tuyển NV1 của trường ít nhất 2 điểm.

Khi hạ điểm chuẩn, các trường THPT công lập được phép nhận học sinh có NV2, NV3 đủ điều kiện trúng tuyển.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Huế công lập

Trường THPT Chuyên Quốc Học, điểm chuẩn các môn chuyên lần lượt là: chuyên Toán 32,15; chuyên Lí 34,10; chuyên Hóa 33,65; chuyên Sinh 36,50; chuyên Sử 31,75; chuyên Địa 34,75; chuyên Văn 34,50; chuyên Tin 32,35; chuyên Anh 37,10; chuyên Pháp 36,06; chuyên Nhật 34,98.

Điểm chuẩn Trường THPT Nguyễn Huệ: Ngoại ngữ Anh là 52,00. Điểm chuẩn Trường THPT Hai Bà Trưng có ngoại ngữ Anh là 55,10.

Trường THPT Gia Hội, điểm chuẩn nguyện vọng 1 là 32,40 và NV2 là 43,24. Điểm chuẩn NV1

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ là 47,00; NV2 là 48, 40.

Trường THPT Bùi Thị Xuân điểm chuẩn NV1 là 29,80, NV2 là 45,70;

Trường THPT Đặng Trần Côn lần lượt của hai nguyện vọng là 22,20 và 27,80;

Trường THPT Cao Thắng lần lượt là 42,10 và 51,80;

Trường THPT Phan Đăng Lưu điểm chuẩn NV1 là 33,00 và NV2 là 46,10;

THPT Hương Vinh có điểm chuẩn lần lượt 22,00 và 23,50;

Trường THPT Thuận Hóa 22,60 và 24,10. Đối với Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh, điểm chuẩn NV1 là 30,50.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Nam Định

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Nam Định công lập
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Nam Định công lập 2

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Lạng Sơn

Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường công lập 2022

TRƯỜNG NV1 NV2
THPT Việt Bắc 31,50
THPT Hoàng Văn Thụ 25,00 27,75
THPT Tràng Định 13,25
THPT Bình Gia 15,00
THPT Pác Khuông 10,00 11,50
THPT Văn Lãng 15,00 15,00
THPT Bắc Sơn 13,00
THPT Vũ Lễ 11,00
THPT Văn Quan 12,50 12,75
THPT Lương Văn Tri 15,75
THPT Cao Lộc 19,00 23,25
THPT Đồng Đăng 15,50 18,00
THPT Tú Đoạn 11,00 11,25
THPT Na Dương 13,50
THPT Lộc Bình 14,00 14,25
THPT Chi Lăng 14,50 14,75
THPT Hòa Bình 15,50
THPT Đồng Bành 19,00
THPT Đình Lập 13,50
THPT Vân Nham 13,00 16,00
THPT Tân Thành 13,50 16,00
THPT Hữu Lũng 18,00

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Hải Dương

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Hải Dương công lập
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Hải Dương công lập 2

Điểm trúng tuyển vào lớp 10 năm 2022 ở Vĩnh Long

Điểm trúng tuyển lớp 10 năm học 2022- 2023 tại các trường THPT ở Vĩnh Long như sau.

Các trường có điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 cao là

  • THPT Lưu Văn Liệt 28,75 điểm;
  • THPT Dân tộc Nội trú 28 điểm;
  • THPT Trà Ôn 26,75 điểm;
  • THPT Trần Đại Nghĩa 26,5 điểm;
  • THPT Mang Thít 25,75 điểm.

Có 18/34 trường THPT tuyển sinh nguyện vọng 2 và nguyện vọng 3.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Quảng Ngãi

Điểm chuẩn Trường THPT Chuyên Lê Khiết năm 2022

Chiều ngày 05/07/2022, Trường THPT Chuyên Lê Khiết công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10, năm học 2022 – 2023.

Điểm chuẩn Trường THPT Chuyên Lê Khiết năm 2022

Điểm trúng tuyển như sau:

  • Lớp chuyên tiếng Anh: 38,80 điểm.
  • Lớp chuyên Tin: 32,80 điểm.
  • Lớp chuyên Vật lý: 34,95 điểm.
  • Lớp chuyên Hóa: 31,75 điểm.
  • Lớp chuyên Sinh: 35,20 điểm.
  • Lớp chuyên Ngữ văn: 35,05 điểm.
  • Lớp chuyên Lịch sử – Địa lý với điểm chuyên Lịch sử: 32,25 điểm; chuyên Địa lý: 33,45 điểm.
  • Lớp không chuyên: 23,20 điểm.

Tổng số học sinh trúng tuyển vào trường THPT Chuyên Lê Khiết là 433 học sinh, trong đó, các lớp chuyên là 352 học sinh, các lớp không chuyên là 81 học sinh.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Hà Tĩnh

I. Điểm sàn tuyển sinh vào các trường THPT không chuyên công lập: 22 điểm.

II. Điểm chuẩn tuyển sinh vào các trường THPT công lập:

1. Đối với các trường THPT không chuyên

TT

Trường THPT

Điểm chuẩn Nguyện vọng 1

1.

THPT Kỳ Anh

29,00

2.

THPT Nguyễn Huệ

30,25

3.

THPT Kỳ Lâm

25,25

4.

THPT Lê Quảng Chí

24,75

5.

THPT Nguyễn Thị Bích Châu

26,75

6.

THPT Cẩm Xuyên

25,25

7.

THPT Cẩm Bình

28,50

8.

THPT Hà Huy Tập

28,50

9.

THPT Nguyễn Đình Liễn

26,25

10.

THPT Phan Đình Phùng

37,50

TT

Trường THPT

Điểm chuẩn Nguyện vọng 1

11.

THPT Thành Sen

22,00

12.

THPT Lý Tự Trọng

22,00

13.

THPT Nguyễn Trung Thiên

27,75

14.

THPT Lê Quý Đôn

24,25

15.

THPT Can Lộc

24,50

16.

THPT Đồng Lộc

25,25

17.

THPT Nghèn

30,50

18.

THPT Nguyễn Văn Trỗi

28,25

19.

THPT Mai Thúc Loan

25,75

20.

THPT Nguyễn Đổng Chi

22,00

21.

THPT Hồng Lĩnh

30,00

22.

THPT Nguyễn Du

29,75

23.

THPT Nguyễn Công Trứ

25,75

24.

THPT Nghi Xuân

24,50

25.

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

31,75

26.

THPT Trần Phú

31,50

27.

THPT Đức Thọ

22,00

28.

THPT Hương Sơn

28,25

29.

THPT Lê Hữu Trác

25,75

30.

THPT Lý Chính Thắng

28,50

31.

THPT Cao Thắng

29,00

32.

THPT Hương Khê

27,50

33.

THPT Hàm Nghi

22,00

34.

THPT Phúc Trạch

23,50

35.

THPT Vũ Quang

22,00

36.

THPT Cù Huy Cận

22,00

Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển các bài thi đều phải có điểm lớn hơn 1,00

2. Đối với trường THPT Chuyên Hà Tĩnh

TT

Lớp chuyên

Điểm trúng tuyển

1

Toán

– Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,00

– Điểm các bài thi môn không chuyên ≥ 5,00, điểm bài thi môn chuyên ≥ 6,50 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,75

2

Vật lý

Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 42,75

3

Hoá học

– Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 42,75

– Điểm các bài thi môn không chuyên ≥ 5,00, điểm bài thi môn chuyên ≥ 6,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 42,50

4

Sinh học

Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 47,50

5

Ngữ văn

– Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 49,75

– Điểm các bài thi môn không chuyên ≥ 5,00, điểm bài thi môn chuyên ≥ 8,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 49,50

6

Lịch sử

Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 35,25

7

Địa lý

Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 43,00

8

Tiếng Anh

Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,04

9

Tiếng Pháp

Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số

≥ 43,07 và có đăng ký nguyện vọng vào lớp chuyên Pháp

10

Tin học

Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 47,00

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Đồng Tháp công lập

Điểm chuẩn vào 10 THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu

Lớp chuyên:

Điểm chuẩn vào 10 THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu

Lớp không chuyên: Tuyển 02 lớp không chuyên 80 học sinh có điểm xét tuyển từ 26,875 trở lên.

Điểm chuẩn vào 10 THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu

Lớp chuyên:

Điểm chuẩn vào 10 THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu

Lớp không chuyên: Tuyển 02 lớp không chuyên 76 (bảy mươi sáu) học sinh có điểm xét tuyển từ 20,250 trở lên.

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT công lập

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT công lập

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Đắk Nông công lập

Điểm chuẩn vào 10 THPT Chuyên Nguyễn Du 2022

Điểm chuẩn vào 10 THPT Chuyên Nguyễn Du 2022

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 THPT chuyên Cao Bằng

Lớp Chuyên Điểm trúng tuyển
Tiếng Anh 36.25
Ngữ Văn 33.75
Sinh học 26.50
Hóa học 30.00
Vật lý 30.75
Toán 32.75

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Thuận công lập

Điểm chuẩn vào 10 năm học 2022 – 2023 Công lập Bình Thuận như sau:

  • Trường THPT Phan Bội Châu 30,75 điểm;
  • Kế tiếp là Trường THPT Phan Chu Trinh 27,25 điểm;
  • Trường THPT Lý Thường Kiệt 27 điểm;
  • Trường THPT Tánh Linh 21 điểm;
  • Trường THPT Tuy Phong 20,75 điểm;
  • Trường THPT Nguyễn Huệ 20,5 điểm;
  • Trường THPT Phan Thiết 19,5 điểm;
  • Trường THPT Bắc Bình và Đức Linh 18,5 điểm;
  • Trường Hòa Đa và Nguyễn Trường Tộ 18,25 điểm;
  • Trường THPT Hàm Thuận Nam 16 điểm;
  • Trường THPT Vùng Vương 14 điểm;
  • Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Quang Trung và Nguyễn Văn Linh 13 điểm;
  • Trường THPT Lương Thế Vinh và Nguyễn Văn Trỗi 12,5 điểm;
  • Trường THPT Hàm Thuận Bắc 12,25 điểm;
  • Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 11 điểm;
  • Trường THPT Đức Tân 10,25 điểm;
  • Trường THPT Ngô Quyền 9,75 điểm;
  • Trường THPT Bùi Thị Xuân 9 điểm;
  • Trường THPT Hàm Tân 8 điểm.

Còn điểm chuẩn NV2 cao hơn NV1 từ 0,5 – 3,5 điểm tùy theo từng trường (trừ những trường đã tuyển đủ chỉ tiêu ở NV1).

Trước đó, Sở GD&ĐT đã công bố kết quả, điểm sàn và số lượng trúng tuyển các lớp chuyên Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo năm học 2022-2023 như sau:

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Thuận công lập

Điểm chuẩn lớp 10 Hải Phòng 2022

Điểm chuẩn lớp 10 Hải Phòng 2022 1
Điểm chuẩn lớp 10 Hải Phòng 2022 2

Điểm chuẩn lớp 10 An Giang năm 2022

Điểm vào 10 THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu 2022

Toán (39 điểm), Toán (37,75) – Tin học (28,25), Vật lý (36,50), Hóa (40), Sinh (34,75), Anh văn (37,40), Ngữ văn (34), Lịch sử (33,5), Địa lý (34)…

Điểm vào 10 THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa

Toán (31,75 điểm), Tin học (20,25), Vật lý (28,25), Hóa (35,50), Sinh (23), Anh văn (28,75), Ngữ văn (26,75), Lịch sử (25), Địa lý (25,50)…

Điểm chuẩn vào 10 Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú – THPT An Giang

Thí sinh là người dân tộc thiểu số có điểm chuẩn từ 19,75 điểm trở lên, với điểm trung bình cả năm lớp 9 là 7,5 trở lên (có 167 thí sinh trúng tuyển); thí sinh là người dân tộc Kinh có điểm chuẩn từ 29 điểm trở lên (có 8 thí sinh trúng tuyển).

Điểm chuẩn lớp 10 Quảng Trị năm 2022

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị năm 2022

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Trị 1
Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Trị 2

Điểm chuẩn vào lớp 10 2022 Bình Định

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Định công lập 1
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Định công lập 2
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Định công lập 3

Điểm chuẩn vào lớp 10 2022 Đà Nẵng

Điểm chuẩn vào các trường THPT công lập và Trường chuyên Lê Quý Đôn năm học 2022-2023 tại Đà Nẵng.

diem chuan vao lop 10 da nang 1*225667
diem chuan vao lop 10 da nang 3*225665

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Bến Tre công lập

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Trương Vĩnh Ký 22.23
2 THPT Võ Trường Toản 29.15
3 THPT Nguyễn Thị Định 25.63
4 THPT Lạc Long Quân 32.09 34.28
5 THPT Trần Văn Kiết 24.48
6 THPT Ngô Văn Cấn 25.03
7 THPT Phan Văn Trị 30.93
8 THPT Nguyễn Thị Định 25.63
9 THPT Huỳnh Tấn Phát 27.77
10 THPT Phan Thanh Giản 39.69
11 THPT Tán Kế 23.35
12 THPT Phan Ngọc Tòng 27.83
13 THPT Lương Thế Vinh 26.68
14 THPT Chê-Ghêvara 27.63
15 THPT Ca Văn Thỉnh 30.28
16 THPT Quản Trọng Hoàng 23 25
17 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 22.23

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bắc Ninh công lập

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bắc Ninh công lập

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bắc Giang công lập

Lớp chuyên NV1 NV2
Chuyên Toán 36,88
Chuyên Lý 37,5
Chuyên Hóa học 35,58
Chuyên Sinh học 36,5
Chuyên Tin 32,58 35,8
Chuyên Văn 37
Chuyên Sử 35,25
Chuyên Địa 35,58
Chuyên Anh 39,98
Chuyên tiếng Trung 34,6 37,6
Chuyên tiếng Pháp 33,28 38,58
Chuyên tiếng Nhật 35,73 39,25
Chuyên tiếng Hàn 33,33 38,98

Điểm chuẩn vào lớp 10 2022 Hà Nam

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam đã có thông báo chính thức kết quả của kỳ thi vào lớp 10 tại các trường.

STT Tên trường Điểm chuẩn Số đỗ
1 A Phủ Lý 33.75 421
2 B Phủ Lý 31 424
3 C Phủ Lý 24.5 258
4 A Kim Bảng 25 339
5 B Kim Bảng 24.25 422
6 C Kim Bảng 29.5 339
7 Lý Thường Kiệt 25.5 296
8 Lý Nhân 27 507
9 Bắc Lý 28.5 344
10 Nam Lý 28.75 340
11 Nam Cao 23.5 254
12 A Thanh Liêm 18 379
13 B Thanh Liêm 24.5 340
14 C Thanh Liêm 25.5 258
15 Lê Hoàn 21.75 253
16 A Bình Lục 24.5 378
17 B Bình Lục 24.5 382
18 C Bình Lục 23.5 384
19 Nguyễn Khuyến 21.5 253
20 A Duy Tiên 29.75 380
21 B Duy Tiên 23.25 425
22 Nguyễn Hữu Tiến 19.25 252

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Vĩnh Phúc

Điểm sàn vào lớp 10 Vĩnh Phúc 2022

Điểm sàn vào lớp 10 Vĩnh Phúc 2022

Điểm chuẩn trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2022

Điểm chuẩn trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2022

Điểm chuẩn vào lớp 10 ở Thái Bình 2022

Điểm chuẩn lớp 10 công lập năm 2022 Thái Bình
Điểm chuẩn vào 10 năm 2022 trường THPT Chuyên

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 tỉnh Khánh Hòa

Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập 2022 bằng phương thức thi tuyển

1. Trường THPT Phan Bội Châu

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 13,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 17,50 điểm

2. Trường THPT Trần Hưng Đạo

a) Tuyển thẳng: 06 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 17,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

3. Trường THPT Ngô Gia Tự

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 19,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

4. Trường THPT Trần Bình Trọng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,00 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

5. Trường THPT Nguyễn Huệ

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

6. Trường THPT Đoàn Thị Điểm

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

7. Trường THPT Hoàng Hoa Thám

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 25,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

8. Trường THPT Nguyễn Thái Học

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 21,50 điểm

9. Trường THPT Võ Nguyên Giáp

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 24,50 điểm

10. Trường THPT Lý Tự Trọng

a) Tuyển thẳng: 05 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 29,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

11. Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Trúng tuyển theo chương trình Tiếng Pháp song ngữ và ngoại ngữ Tiếng Pháp: 54 học sinh.

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 31,25 điểm

d) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không có

12. Trường THPT Hoàng Văn Thụ

a) Tuyển thẳng: 07 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 27,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 30,00 điểm

13. Trường THPT Hà Huy Tập

a) Tuyển thẳng: 05 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 27,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 30,25 điểm

14. Trường THPT Phạm Văn Đồng

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 28,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

15. Trường THPT Nguyễn Trãi

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,00 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

16. Trường THPT Trần Cao Vân

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 18,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

17. Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 7,50 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 10,50 điểm

18. Trường THPT Tôn Đức Thắng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 10,75 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 17,00 điểm

19. Trường THPT Trần Quý Cáp

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 14,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 17,50 điểm

20. Trường THPT Nguyễn Du

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 7,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 13,75 điểm

21. Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 8,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 13,00 điểm

22. Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 16,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

23. Trường THPT Lê Hồng Phong

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 10,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

24. Trường THPT Tô Văn Ơn

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 13,50 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT công lập bằng phương thức xét tuyển

1. Trường THPT Khánh Sơn

a) Tuyển thẳng: 26 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 26,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

2. Trường THPT Lạc Long Quân

a) Tuyển thẳng: 38 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 28,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

3. Trường THCS&THPT Nguyễn Thái Bình

a) Tuyển thẳng: 08 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 27,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

Điểm chuẩn vào lớp 10 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

Điểm chuẩn vào lớp 10 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Huế

Trường THPT Chuyên Quốc Học, điểm chuẩn các môn chuyên lần lượt là: chuyên Toán 32,15; chuyên Lí 34,10; chuyên Hóa 33,65; chuyên Sinh 36,50; chuyên Sử 31,75; chuyên Địa 34,75; chuyên Văn 34,50; chuyên Tin 32,35; chuyên Anh 37,10; chuyên Pháp 36,06; chuyên Nhật 34,98.

Điểm chuẩn Trường THPT Nguyễn Huệ: Ngoại ngữ Anh là 52,00.

Điểm chuẩn Trường THPT Hai Bà Trưng có ngoại ngữ Anh là 55,10.

Trường THPT Gia Hội, điểm chuẩn nguyện vọng 1 là 32,40 và NV2 là 43,24.

Điểm chuẩn NV1 Trường THPT Nguyễn Trường Tộ là 47,00; NV2 là 48, 40.

Trường THPT Bùi Thị Xuân điểm chuẩn NV1 là 29,80, NV2 là 45,70;

Trường THPT Đặng Trần Côn lần lượt của hai nguyện vọng là 22,20 và 27,80;

Trường THPT Cao Thắng lần lượt là 42,10 và 51,80;

Trường THPT Phan Đăng Lưu điểm chuẩn NV1 là 33,00 và NV2 là 46,10;

THPT Hương Vinh có điểm chuẩn lần lượt 22,00 và 23,50;

Trường THPT Thuận Hóa 22,60 và 24,10.

Đối với Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh, điểm chuẩn NV1 là 30,50.

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 Thái Nguyên

Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập 2022

TRƯỜNG Điểm chuẩn
Bắc Sơn 17,5
Bình Yên 19,25
Chu Văn An 36,5
Dương Tự Minh 15
Đại Từ 20,5
Đào Duy Từ 15,25
Định Hóa 17,75
Đồng Hỷ 22,75
Gang Thép 29,5
Hoàng Quốc Việt 11,25
Khánh Hòa 18
Điềm Thụy 20,25
Lê Hồng Phong 22,75
Lương Ngọc Quyến 36,25
Lương Phú 20,75
Lưu Nhân Chú 15.75
Ngô Quyền 23,5
Nguyễn Huệ 19,519,25 (ĐTB ≥ 6,25)
Phổ Yên 23,0
Phú Bình 22
Sông Công 24,25
Phú Lương 21,25
Trại Cau 19
Trần Phú 10,25
Võ Nhai 9
Yên Ninh 10
Trần Quốc Tuấn 16,5
Lý Nam Đế 15,5

Điểm chuẩn vào 10 chuyên Thái Nguyên 2022

Ngày 20/6, Sở Giáo dục và Đào tạo đã công bố điểm và danh sách thí sinh trúng tuyển vào lớp 10 Trường THPT Chuyên Thái Nguyên năm học 2022-2023. Theo đó, danh sách chính thức có 390 thí sinh trúng tuyển vào các lớp chuyên, mỗi lớp chuyên có 30 học sinh, riêng chuyên tiếng Anh tuyển sinh 2 lớp, với tổng số 60 học sinh.

STT Lớp chuyên Điểm trúng tuyển Điểm các môn thi Số lượng trúng tuyển
1 Chuyên Toán ≥ 50,00 ≥ 4,00 30
2 Chuyên Văn ≥ 53,75 ≥ 4,00 30
3 Chuyên Tiếng Anh ≥ 52,60 ≥ 4,00 60
4 Chuyên Vật lí ≥ 49,50 ≥ 4,00 30
5 Chuyên Hóa học ≥ 52,25 ≥ 4,00 30
6 Chuyên Sinh học ≥ 53,00 ≥ 4,00 30
7 Chuyên Tin học ≥ 44,00 ≥ 4,00 30
8 Chuyên Tiếng Nga ≥ 50,55 ≥ 4,00 30
9 Chuyên Tiếng Pháp ≥ 54,15 ≥ 4,00 30
10 Chuyên Tiếng Trung ≥ 53,60 ≥ 4,00 30
11 Chuyên Lịch sử ≥ 45,00 ≥ 4,00 30
12 Chuyên Địa lí ≥ 46,25 ≥ 4,00 30
Tổng cộng 390

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 Hưng Yên

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 Hưng Yên 1
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 Hưng Yên 2

Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 2022

Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 2022 1
Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 2022 2
Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 2022 3

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên Lương Văn Tụy năm 2022

STT

Lớp chuyên

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

Toán

43,65

2

Vật lí

41,7

3

Hóa học

47,44

4

Sinh học

39,5

5

Tin học

Môn thi chuyên Tin học: 41,54 Môn thi chuyên Toán: 37,6

6

Ngữ văn

42,9

7

Lịch sử

35,7

8

Địa lí

37,35

9

Tiếng Anh

45,19

10

Tiếng Pháp

33,52

Ghi chú:

1. Đối với lớp chuyên Toán: 03 thí sinh có cùng tổng điểm xét tuyển 43,65; trong đó 02 thí sinh được xét trúng tuyển theo tiêu chí ưu tiên: Thí sinh có số báo danh 110907 (Đoạt giải Ba môn Toán trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS cấp tỉnh năm học 2021-2022) và thí sinh có số báo danh 110888 (có điểm trung bình môn chuyên đăng kí dự thi cao hơn).

2. Đối với lớp chuyên Tin học: Tuyển được 34 thí sinh theo quy định (môn thi chuyên Tin học tuyển 17 thí sinh, môn thi chuyên Toán tuyển 17 thí sinh), thiếu 01 thí sinh so với chỉ tiêu.

3. Đối với lớp chuyên Tiếng Pháp: Tuyển được 29 thí sinh theo quy định, thiếu 06 thí sinh so với chỉ tiêu.

Điểm chuẩn lớp 10 Cần Thơ năm 2022

Điểm trúng tuyển vào lớp 10 năm 2022 tại Cần Thơ.

Điểm vào lớp 10 ở Cần Thơ

Điểm chuẩn lớp 10 Vũng Tàu năm 2022

Điểm chuẩn vào lớp 10 Bà Rịa – Vũng Tàu 2022 đã được công bố đến các thí sinh và phụ huynh.

Điểm chuẩn vào lớp 10 Vũng Tàu

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa năm 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 Thanh Hóa 2022 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 16/6.

STT Trường NV1 Ghi chú
1 THPT Chuyên Lam Sơn 42.7 Chuyên Toán
2 THPT Chuyên Lam Sơn 44.6 Chuyên Lý
3 THPT Chuyên Lam Sơn 45.45 Chuyên Hóa
4 THPT Chuyên Lam Sơn 41.55 Chuyên Sinh
5 THPT Chuyên Lam Sơn 41 Chuyên Tin
6 THPT Chuyên Lam Sơn 48.35 Chuyên Văn
7 THPT Chuyên Lam Sơn 45.75 Chuyên Sử
8 THPT Chuyên Lam Sơn 44.65 Chuyên Địa
9 THPT Chuyên Lam Sơn 45.95 Chuyên Anh
10 THPT Đặng Thai Mai 24
11 THPT Cầm Bá Thước 18.8
12 THPT Nguyễn Trãi 33.5
13 THPT Tô Hiến Thành 27
14 THPT Đông Sơn 1 31.5
15 THPT Sầm Sơn 32.3
16 THPT Nguyễn Thị Lợi 25.9
17 THPT Quan Sơn 10.1
18 THPT Bá Thước 9.6
19 THPT Thường Xuân 2 15.9
20 THPT Như Xuân 11.4
21 THPT Như Thanh 27.5
22 THPT Như Thanh 2 12.1
23 THPT Lê Lai 14.4
24 THPT Lê Lợi 29.5
25 THPT Thọ Xuân 5 25.7
26 THPT Thiệu Hoá 23.5
27 THPT Triệu Sơn 4 28.3
28 THPT Triệu Sơn 3 27.1
29 THPT Hà Trung 26.1
30 THPT Hoằng Hoá 4 28.2
31 THPT Hoằng Hoá 2 27.9
32 THPT Mai Anh Tuấn 21
33 THPT Ba Đình 23.4
34 THPT Nga Sơn 18.8
35 THPT Quảng Xương 1 31.4
36 THPT Tĩnh Gia 3 24.6
37 THCS-THPT Nghi Sơn 23.1
38 THPT Yên Định 3 19
39 THPT Yên Định 1 22.5
40 THPT Yên Định 2 24.5

Điểm chuẩn lớp 10 Quảng Ninh năm 2021

Điểm trúng tuyển vào lớp 10 Quảng Ninh 2021 đã được công bố vào ngày 23/6/2022. Xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Công lập

STT TRƯỜNG ĐIỂM CHUẨN SƠ BỘ
1 THPT Hòn Gai (Hạ Long)

35

2 THPT Cẩm Phả (Cẩm Phả) 33
3 THPT Uông Bí (Uông Bí) 31.75
4 THPT Hoàng Quốc Việt (Đông Triều) 31.25
5 THPT Bãi Cháy (Hạ Long) 30

Điểm chuẩn lớp 10 Cà Mau năm 2022

Điểm chuẩn vào 10 Chuyên Phan Ngọc Hiển Cà Mau 2022

Các lớp chuyên (điểm chuẩn là tổng điểm của 3 môn chung, hệ số 1 và môn chuyên, hệ số 2; không có điểm môn nào từ 2,00 trở xuống)

STT LỚP CHUYÊN NV1 NV2 GHI CHÚ
1 Chuyên Toán 32.40
2 Chuyên Toán tin 24.70 30.30
3 Chuyên Lý 22.20
4 Chuyên Hóa 26.01
5 Chuyên Sinh 19.05 24.35
6 Chuyên Văn 17.30 20.20
7 Chuyên Tiếng Anh 27.25
8 Chuyên Lịch Sử 16.70 20.60
9 Chuyên Địa lí 15.35 25.80
10 Không chuyên 13.25

Lớp không chuyên: 13,25 (điểm chuẩn là tổng điểm của 3 môn chung, hệ số 1; không có điểm môn chung nào từ 2,00 trở xuống).

Điểm chuẩn lớp 10 Quảng Nam năm 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Nam 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 25/6.

STT Trường NV1 Ghi chú
1 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 38.5 Chuyên Toán
2 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 31.25 Chuyên Lý
3 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 37.2 Chuyên Hóa
4 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 37.64 Chuyên Sinh
5 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 38.25 Chuyên Tin
6 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 39 Chuyên Văn
7 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 33.5 Chuyên Sử
8 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 41.5 Chuyên Địa
9 THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 41.15 Chuyên Anh
10 THPT chuyên Lê Thánh Tông 41 Chuyên Toán
11 THPT chuyên Lê Thánh Tông 27 Chuyên Lý
12 THPT chuyên Lê Thánh Tông 34.15 Chuyên Hóa
13 THPT chuyên Lê Thánh Tông 35.14 Chuyên Sinh
14 THPT chuyên Lê Thánh Tông 38.75 Chuyên Tin
15 THPT chuyên Lê Thánh Tông 37.25 Chuyên Văn
16 THPT chuyên Lê Thánh Tông 37.75 Chuyên Sử
17 THPT chuyên Lê Thánh Tông 41.5 Chuyên Địa
18 THPT chuyên Lê Thánh Tông 38.55 Chuyên Anh

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Trà Vinh

Điểm chuẩn vào lớp 10 2021 Trà Vinh

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Đồng Nai

Điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Nai

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 tỉnh Đắk Lắk

Trường THPT

Điểm chuẩn

NV1

NV2

THPT Hoàng Hoa Thám

44,5

46,5

THPT Ngô Quyền

22,5

25

THPT Tôn Thất Tùng

22,5

24,5

THPT Ngũ Hành Sơn

20

22

THPT Hòa Vang

42,5

45

THPT Phan Thành Tài

26,5

29

THPT Nguyễn Hiền

28

31

THPT Thái Phiên

36

38

THPT Thanh Khê

25

27

THPT Nguyễn Thượng Hiền

28

31

THPT Nguyễn Trãi

37,5

39,5

THPT Ông Ích Khiêm

22,5

24,5

THPT Trần Phú

41

44,5

THPT Phan Châu Trinh

50

52

THPT Cẩm Lệ

22

24

Điểm chuẩn lớp 10 Ninh Thuận năm 2021

Điểm chuẩn lớp 10 Ninh Thuận năm 2021

Điểm chuẩn lớp 10 Phú Thọ năm 2022

Điểm chuẩn lớp 10 chuyên Hùng Vương 2022

Chuyên Toán 43,85
Chuyên Tin 39,70
Chuyên Sinh 40,85
Chuyên Vật lý 45,85
Chuyên Hóa 49,40
Chuyên Ngữ văn 44,30
Chuyên Lịch sử 36,65
Chuyên Địa lý 41,75
Chuyên Anh 44,55
Chuyên Pháp 44,75
Lớp CLC 48,90

Điểm chuẩn vào lớp 10 2021 Tây Ninh

Điểm chuẩn vào 6 trường THPT ở Tây Ninh:

  • Trường THPT Tây Ninh 30,2 điểm
  • THPT Trần Đại Nghĩa 29,88
  • THPT Lý Thường Kiệt 34,8
  • THPT Nguyễn Chí Thanh 24,45
  • THPT Nguyễn Trãi 27,23
  • THPT Nguyễn Huệ 12,55 điểm.

Đăng bởi: Hanoi1000.vn

Chuyên mục: Tổng hợp

Rate this post

Hanoi1000

Là một người sống hơn 30 năm ở Hà Nội. Blog được tạo ra để chia sẻ đến mọi người tất cả mọi thứ về Hà Nội. Hy vọng blog sẽ được nhiều bạn đọc đón nhận.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button