Thông tin về các ngành của trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội cho những ai chưa biết. Hanoi1000 xin tổng hợp các ngành đào tạo tại trường cũng như thông tin tuyển sinh của trường trong năm 2019.

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội là nơi đào tạo, nghiên cứu khoa học hàng đầu trong lĩnh vực văn hóa ở Việt Nam. Trường cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, bồi dưỡng nhân tài, tham gia hoạch định chính sách của Nhà nước về văn hóa và hội nhập quốc tế.

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội phát triển theo hướng là cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học đa ngành, đa cấp thuộc khoa học xã hội nhân văn, được xếp hạng ngang tầm với các  đại  học  tiên  tiến  trong  khu  vực  Châu Á, trong đó có một số ngành và nhiều chuyên ngành được kiểm định bởi các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục đại học có uy tín trên thế giới.

Các ngành của trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội

Dưới đây là các ngành của trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội theo như đúng thông tin trên website của trường đăng tải.

Ngành Bảo tàng

  • Chuyên ngành Bảo tàng
  • Chuyên ngành Bảo tồn di tích
  • Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa

Ngành Phát hành Xuất bản phẩm

Ngành Văn hoá Dân tộc

  • Chuyên ngành Quản lý Nhà nước về văn hóa dân tộc thiểu số
  • Chuyên ngành Tổ chức các hoạt động văn hóa dân tộc thiểu số

Ngành Quản lý Văn hoá

  • Chuyên ngành Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật
  • Chuyên ngành Quản lý các hoạt động âm nhạc
  • Chuyên ngành Quản lý hoạt động Mỹ thuật quảng cáo
  • Chuyên ngành Quản lý nhà nước về gia đình

Ngành Văn hoá Du lịch

  • Chuyên ngành Văn hóa du lịch
  • Chuyên ngành Lữ hành – Hướng dẫn du lịch
  • Chuyên ngành Quản lý du lịch

Ngành Khoa học Thư viện

Ngành Thông tin học

Ngành Văn hoá học

  • Chuyên ngành Nghiên cứu văn hóa
  • Chuyên ngành Văn hóa truyền thông

Ngành Sáng tác văn học

  • Chuyên ngành Viết văn
  • Chuyên ngành Viết báo

Thông tin tuyển sinh các ngành của trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội

TTMã ngànhTên ngành/
chuyên ngành đào tạo
Tổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Tổ hợp môn xét tuyển 3
Mã tổ hợpMôn chínhMã tổ hợpMôn chínhMã tổ hợpMôn chính
17220201Ngôn ngữ Anh (1)D01Tiếng AnhD78Tiếng AnhD96Tiếng Anh
27810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
37380101LuậtC00VănD01Tiếng AnhD96Tiếng Anh
47320101Báo chíC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
57229045 – Gia đình học
7229045Quản trị dịch vụ gia đìnhC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
67320402Kinh doanh xuất bản phẩmC00VănD01Tiếng AnhD96Tiếng Anh
77320201Thông tin – Thư việnC00VănD01Tiếng AnhD96Tiếng Anh
87320205Quản lý thông tinC00VănD01Tiếng AnhD96Tiếng Anh
97320305Bảo tàng họcC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
107229040 – Văn hóa học
7229040ANghiên cứu văn hóaC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
7229040BVăn hóa truyền thôngC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
7229040CVăn hóa đối ngoạiC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
117220112 – Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7220112ATổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTSC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
7220112BTổ chức và quản lý du lịch vùng DTTSC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
127229042 – Quản lý văn hóa
7229042AChính sách văn hóa và quản lý nghệ thuậtC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
7229042BQuản lý nhà nước về gia đìnhC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
7229042CQuản lý di sản văn hóaC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
7229042DBiểu diễn nghệ thuật (2)N00Năng khiếu
7229042ETổ chức sự kiện văn hóaN00Năng khiếuC00VănD01Tiếng Anh
137810101 – Du lịch
7810101AVăn hóa du lịchC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
7810101BLữ hành – Hướng dẫn DLC00VănD01Tiếng AnhD78Tiếng Anh
7810101CHướng dẫn DL Quốc tếD01Tiếng AnhD78Tiếng AnhD96Tiếng Anh

Môn thi/bài thi các tổ hợp xét tuyển: 

  • C00 : Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
  • D01 : Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • D78 : Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
  • D96 : Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

(1) Ngành Ngôn ngữ Anh: Môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển D01, D78, D96 nhân hệ số 2, tổng điểm xét tuyển theo thang điểm 40.

(2) Ngành Quản lý văn hoá, chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật: Môn Năng khiếu 1 trong tổ hợp xét tuyển N00 nhân hệ số 2, tổng điểm xét tuyển theo thang điểm 40.

Post Your Thoughts